bùng bục

bùng bục

Chiếc ghế gỗ cũ để ngoài sân đã bùng bục.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ vỡ vụn, dễ nứt nẻ, dễ bong ra từng mảng: Dùng để miêu tả tính chất của một vật liệu (thường gỗ, vải, da, hoặc vật liệu xây dựng ) đã bị hư hỏng, mục nát đến mức rất dễ bị vỡ, nứt hoặc bong tróc khi tác động nhẹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc ghế gỗ này đã để ngoài mưa nắng lâu ngày nên bùng bục hết cả. (Chiếc ghế gỗ này để ngoài mưa nắng lâu ngày nên mục nát, dễ vỡ hết cả.)
    • Tường nhà bị thấm nước, lớp vữa trát ngoài đã bùng bục, chỉ cần chạm nhẹ rơi ra. (Tường nhà bị thấm nước, lớp vữa trát ngoài đã mủn dễ bong, chỉ cần chạm nhẹ rơi ra.)
    • Đôi giày da của ông ấy đã bùng bục, không thể đánh bóng lại được. (Đôi giày da của ông ấy đã khô nứt dễ bong tróc, không thể đánh bóng lại được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bở bùng bục": Cụm từ nhấn mạnh trạng thái mục nát, dễ vỡ vụn đến cực điểm.
    • Tấm ván gỗ trên mái hiên đã mục bở bùng bục, cần phải thay ngay. (Tấm ván gỗ trên mái hiên đã mục nát hoàn toàn rất dễ vỡ, cần phải thay ngay.)
Biến thể từ gần giống
  • Bục (động từ): Vỡ, nứt, bong ra thành từng mảnh (thường dùng cho vật liệu). Đây hình thức rút gọn cũng gốc của "bùng bục".

    • Lớp sơn trên cửa đã bục hết. (Lớp sơn trên cửa đã bong tróc hết.)
  • Mủn (tính từ): Chỉ tính chất của vật liệu (như gỗ, đất) bị phân hủy, xốp dễ vỡ vụn.

  • Bở (tính từ): Chỉ tính chất mềm, dễ nát, dễ vỡ (thường cho bánh, đất, hoặc vật liệu kết cấu kém).
Từ đồng nghĩa
  • Mục nát: (Chỉ trạng thái hư hỏng, rữa ra do ẩm mốc hoặc thời gian, thường dùng cho gỗ, chất hữu cơ).
  • Dòn: (Dễ gãy, dễ vỡ thành nhiều mảnh, nhưng thường do khô, không nhất thiết do mục).
  • Rệu rã: (Chỉ trạng thái lung lay, sắp đổ, sắp vỡ của một kết cấu lớn hơn như nhà cửa, đồ đạc).
Thành ngữ liên quan
  • " bùng bục": Thành ngữ dùng để nhấn mạnh một đồ vật đã rất kỹ xuống cấp, gần như không dùng được nữa.
    • Chiếc xe máy ấy chạy từ thời ông bà để lại, giờ đã bùng bục. (Chiếc xe máy ấy chạy từ thời ông bà để lại, giờ đã quá hư hỏng nặng.)